sucking
Nghĩa thường dùng
“The baby is sucking on its thumb.”Em bé đang mút ngón tay cái của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sucking
/'sʌkiɳ/
tính từ
- còn bú
- còn non nớt
- sucking barrister: luật sư mới vào nghề
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of sucking