Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sucking

/'sʌkiɳ/ phổ biến #26386

Nghĩa thường dùng

mút động từ

“The baby is sucking on its thumb.”Em bé đang mút ngón tay cái của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sucking

/'sʌkiɳ/

tính từ

  • còn bú
  • còn non nớt
    • sucking barrister: luật sư mới vào nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of sucking

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...