sudan
/suːˈdæn/
Nghĩa thường dùng
Sudan (quốc gia)
danh từ
“Sudan has a rich cultural heritage.”Sudan có một di sản văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Sudan (quốc gia)
ví dụ
Sudan has a rich cultural heritage. — Sudan có một di sản văn hóa phong phú.