suggestive
/sə'dʤestiv/ GRECollins ★ phổ biến #10711
Nghĩa thường dùng
gợi ý, ám chỉ điều gì đó
tính từ
“Her smile was suggestive of a secret.”Nụ cười của cô ấy gợi ý về một bí mật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suggestive
/sə'dʤestiv/
tính từ
- gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ
- the sentence is suggestive of an old saying: câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
- kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending to suggest something improper or indecent