Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suggestive

/sə'dʤestiv/ GRECollins ★ phổ biến #10711

Nghĩa thường dùng

gợi ý, ám chỉ điều gì đó tính từ

“Her smile was suggestive of a secret.”Nụ cười của cô ấy gợi ý về một bí mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suggestive

/sə'dʤestiv/

tính từ

  • gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ
    • the sentence is suggestive of an old saying: câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
  • kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to suggest something improper or indecent

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...