suited
/'sju:tid/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #21600
Nghĩa thường dùng
phù hợp
tính từ
“He is well suited for the job.”Anh ấy rất phù hợp với công việc này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suited
//
* tính từ- (:for/to) hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì)
- (tạo thành các tính từ ghép) mặc
Định nghĩa tiếng Anh
s. outfitted or supplied with clothing