Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suited

/'sju:tid/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #21600

Nghĩa thường dùng

phù hợp tính từ

“He is well suited for the job.”Anh ấy rất phù hợp với công việc này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suited

//

* tính từ
  • (:for/to) hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì)
  • (tạo thành các tính từ ghép) mặc
Định nghĩa tiếng Anh

s. outfitted or supplied with clothing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...