sunbathe
/'sʌnbeið/ Collins ★ phổ biến #22390
“sunbathing” là hiện tại phân từ của sunbathe — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tắm nắng
động từ
“I enjoy to sunbathe and relax by the sea.”Tôi thích tắm nắng và thư giãn bên biển.
Biến thể từ
sunbathed quá khứ
sunbathes ngôi 3 số ít
sunbathed quá khứ phân từ
sunbathing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sunbathe
//
* nội động từ- tắm nắng
Định nghĩa tiếng Anh
v expose one's body to the sun