sung
/siɳ/ phổ biến #42328
Biến thể từ
sung quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sung
/siɳ/
ngoại động từ sang, sung
- hát, ca hát
- to sing a song: hát một bài hát
- to sing someone to sleep: hát ru ngủ ai
- ca ngợi
- to sing someone's praises: ca ngợi ai, tán dương ai
nội động từ
- hát, hót
- birds are singing: chim đang hót
- reo (nước sôi...); thồi vù vù (gió)
- the water sings in the kettle: nước trong ấm reo (sắp sôi)
- ù (tai)
thành ngữ
- to sing out
- gọi to, kêu lớn
- to sing another song; to sing small
- cụp đuôi, cụt vòi
- to sing the New Year in
- hát đón mừng năm mới
- to sing the New Year out
- hát tiễn đưa năm cũ
danh từ
- tiếng reo; tiếng vù vù
thành ngữ
- the sing of arrows overhead
- tiếng tên bay vù vù trên đầu
- (thông tục) sự hát đồng ca
Định nghĩa tiếng Anh
n. the imperial dynasty of China from 960 to 1279; noted for art and literature and philosophy