superconductor
/,sju:pəkən'dʌktə/ Collins ★ phổ biến #23824
Nghĩa thường dùng
vật liệu dẫn điện không có điện trở
danh từ
“Superconductors are used in MRI machines.”Siêu dẫn được sử dụng trong máy chụp MRI.
Biến thể từ
superconductors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
superconductor
/,sju:pəkən'dʌktə/
danh từ
- (vật lý), (điện học) chất siêu dẫn