Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

superlative

/sju:'pə:lətiv/ GRECollins ★ phổ biến #24360

Nghĩa thường dùng

tính từ: tột bậc tính từ

“The superlative form of 'good' is 'best'.”Dạng tột bậc của 'good' là 'best'.

Biến thể từ superlatives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

superlative

/sju:'pə:lətiv/

tính từ

  • tột bực
    • superlative wisdom: sự khôn ngoan tột bực
  • (ngôn ngữ học) cao cấp (cấp so sánh)
    • superlative degree: cấp cao nhất

danh từ

  • độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối
  • (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất

thành ngữ

  1. his talk is all superlatives
    • câu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exaggerated expression (usually of praise) n. the superlative form of an adjective or adverb

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...