Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supper

/'sʌpə/ Collins ★★ phổ biến #5514

Nghĩa thường dùng

bữa cơm tối danh từ

“We usually have supper at 7 PM.”Chúng tôi thường ăn bữa cơm tối vào lúc 7 giờ tối.

Biến thể từ suppers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supper

/'sʌpə/

danh từ

  • bữa cơm tối
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light evening meal; served in early evening if dinner is at midday or served late in the evening at bedtime n. a social gathering where a light evening meal is served

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...