Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surface roughness

Nghĩa thường dùng

độ nhám bề mặt danh từ

“Surface roughness can be quantified using a stylus profilometer, where a fine stylus is moved over the surface.”Độ nhám bề mặt có thể được định lượng bằng cách sử dụng một thiết bị đo độ nhám với một đầu bút mảnh di chuyển trên bề mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • độ nhám bề mặt
    • surface roughness measurement: đo độ nhám bề mặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...