surface roughness
Nghĩa thường dùng
độ nhám bề mặt
danh từ
“Surface roughness can be quantified using a stylus profilometer, where a fine stylus is moved over the surface.”Độ nhám bề mặt có thể được định lượng bằng cách sử dụng một thiết bị đo độ nhám với một đầu bút mảnh di chuyển trên bề mặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- độ nhám bề mặt
- surface roughness measurement: đo độ nhám bề mặt