Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surmise

/sə:'maiz/ TOEFLGRE phổ biến #13492

Nghĩa thường dùng

phỏng đoán, suy đoán (thiếu bằng chứng rõ ràng) động từ

“We can only surmise the cause of the delay.”Chúng ta chỉ có thể phỏng đoán nguyên nhân của sự chậm trễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surmise

/sə:'maiz/

danh từ

  • sự phỏng đoán, sự ức đoán
    • to be right in one's surmise: đoán đúng
  • sự ngờ ngợ

động từ

  • phỏng đoán, ước đoán
  • ngờ ngợ
Định nghĩa tiếng Anh

v. infer from incomplete evidence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...