surmount
/sə:'maunt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #16610
“surmounting” là hiện tại phân từ của surmount — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vượt qua, đứng trên
động từ
“The statue is surmounted by a golden crown.”Tượng được đặt lên một chiếc vương miện vàng.
Biến thể từ
surmounted quá khứ phân từ
surmounting hiện tại phân từ
surmounted quá khứ
surmounts ngôi 3 số ít
surmounts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surmount
/sə:'maunt/
ngoại động từ
- khắc phục, vượt qua
- to surmount difficulty: khắc phục khó khăn
- ((thường) dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên
- peaks surmounted with snow: những đỉnh núi có phủ tuyết
Định nghĩa tiếng Anh
v. be on top of