susceptible
/sә'septәbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7030
Nghĩa thường dùng
dễ bị ảnh hưởng, nhạy cảm
tính từ
“Children are more susceptible to infections.”Trẻ em dễ bị nhiễm trùng hơn.
Biến thể từ
susceptibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
susceptible
//
* tính từ- dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương
- nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm
- có thể chịu đựng; có thể được
Định nghĩa tiếng Anh
a. (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of s. easily impressed emotionally