Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

susceptible

/sә'septәbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7030

Nghĩa thường dùng

dễ bị ảnh hưởng, nhạy cảm tính từ

“Children are more susceptible to infections.”Trẻ em dễ bị nhiễm trùng hơn.

Biến thể từ susceptibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

susceptible

//

* tính từ
  • dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương
  • nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm
  • có thể chịu đựng; có thể được
Định nghĩa tiếng Anh

a. (often followed by `of' or `to') yielding readily to or capable of s. easily impressed emotionally

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...