Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sustained

/sәs'teind/ TOEFLGRE phổ biến #6509

Nghĩa thường dùng

duy trì tính từ

“The sustained effort led to success.”Nỗ lực duy trì đã dẫn đến thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sustained

//

* tính từ
  • được duy trì liên tục
    • sustained efforts:những cố gắng duy trì liên tục
Định nghĩa tiếng Anh

s. maintained at length without interruption or weakening

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...