sweeping
/'swi:piɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5752
Nghĩa thường dùng
toàn diện, quy mô lớn (về thay đổi/cải cách)
tính từ
“The government introduced sweeping changes to tax law.”Chính phủ đưa ra những thay đổi toàn diện đối với luật thuế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sweeping
/'swi:piɳ/
danh từ
- sự quét
- ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi
tính từ
- quét đi, cuốn đi, chảy xiết
- bao quát; chung chung
- sweeping remark: nhận xét chung chung
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of cleaning with a broom s. taking in or moving over (or as if over) a wide area; often used in combination s. ignoring distinctions