swindle
/'swindl/
danh từ
- sự lừa đảo, sự bịp bợm
nội động từ
- lừa đảo, bịp bợm
ngoại động từ
- lừa, bịp
- to swindle money out of somebody: lừa tiền của ai
Biến thể từ
swindled quá khứ phân từ
swindling hiện tại phân từ
swindles số nhiều
swindled quá khứ
swindles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of swindling by some fraudulent scheme