symphony
/'simfəni/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7665
“symphonies” là số nhiều của symphony — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bản giao hưởng
danh từ
“The symphony was performed by a renowned orchestra.”Bản giao hưởng đã được biểu diễn bởi một dàn nhạc nổi tiếng.
Biến thể từ
symphonies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symphony
/'simfəni/
danh từ
- bản nhạc giao hưởng
- khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dàn nhạc giao hưởng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long and complex sonata for symphony orchestra