Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symptomatic

/,simptə'mætik/ Collins ★ phổ biến #14234

Nghĩa thường dùng

có triệu chứng tính từ

“He is symptomatic of the flu.”Anh ấy có triệu chứng của cúm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

symptomatic

/,simptə'mætik/

tính từ

  • (thuộc) triệu chứng
    • symptomatic treatment: (y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
  • có tính chất triệu chứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or according to or affecting a symptom or symptoms

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...