symptomatic
/,simptə'mætik/ Collins ★ phổ biến #14234
Nghĩa thường dùng
có triệu chứng
tính từ
“He is symptomatic of the flu.”Anh ấy có triệu chứng của cúm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symptomatic
/,simptə'mætik/
tính từ
- (thuộc) triệu chứng
- symptomatic treatment: (y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
- có tính chất triệu chứng
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or according to or affecting a symptom or symptoms