Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synapse

/si'næps/ phổ biến #21556

Nghĩa thường dùng

khớp nối giữa các tế bào thần kinh danh từ

“A synapse transmits signals between neurons.”Khớp thần kinh truyền tín hiệu giữa các neuron.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synapse

/si'næps/

danh từ

  • (giải phẫu) khớp thần kinh ((cũng) synapsis)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the junction between two neurons (axon-to-dendrite) or between a neuron and a muscle

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...