Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synapse

/si'næps/ phổ biến #21556

“synapsing” là hiện tại phân từ của synapse — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

khớp nối giữa các tế bào thần kinh danh từ

“A synapse transmits signals between neurons.”Khớp thần kinh truyền tín hiệu giữa các neuron.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synapse

/si'næps/

danh từ

  • (giải phẫu) khớp thần kinh ((cũng) synapsis)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the junction between two neurons (axon-to-dendrite) or between a neuron and a muscle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...