synapse
/si'næps/ phổ biến #21556
“synapsing” là hiện tại phân từ của synapse — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khớp nối giữa các tế bào thần kinh
danh từ
“A synapse transmits signals between neurons.”Khớp thần kinh truyền tín hiệu giữa các neuron.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
synapse
/si'næps/
danh từ
- (giải phẫu) khớp thần kinh ((cũng) synapsis)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the junction between two neurons (axon-to-dendrite) or between a neuron and a muscle