Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronize

/'siɳkrənaiz/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #15464

Nghĩa thường dùng

đồng bộ hóa động từ

“Please synchronize your calendar with the team schedule.”Hãy đồng bộ hóa lịch của bạn với lịch của nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synchronize

/'siɳkrənaiz/

nội động từ

  • xảy ra đồng thời
  • chỉ cùng một giờ (đồng hồ)

ngoại động từ

  • xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)
  • đồng bộ hoá
  • cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ
Định nghĩa tiếng Anh

v. make synchronous and adjust in time or manner v. happen at the same time v. make (motion picture sound) exactly simultaneous with the action v. arrange or represent events so that they co-occur

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...