Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronous

/'siɳkrənəs/ TOEFLGRE phổ biến #20967

Nghĩa thường dùng

xảy ra đồng thời, cùng một lúc tính từ

“The synchronous movements of the dancers impressed the audience.”Những chuyển động đồng bộ của các vũ công đã gây ấn tượng với khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synchronous

/'siɳkrənəs/

tính từ

  • đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic)
Định nghĩa tiếng Anh

a. occurring or existing at the same time or having the same period or phase a. (digital communication) pertaining to a transmission technique that requires a common clock signal (a timing reference) between the communicating devices in order to coordinate their transmissions

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...