synthesise
/'sinθisaiz/
Nghĩa thường dùng
tổng hợp, tạo ra
động từ
“Plants synthesize their own food through photosynthesis.”Cây tổng hợp thức ăn của chúng thông qua quang hợp.
Biến thể từ
synthesised quá khứ phân từ
synthesising hiện tại phân từ
synthesised quá khứ
synthesises ngôi 3 số ít
synthesises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
synthesise
/'sinθisaiz/
ngoại động từ
- tổng hợp
Định nghĩa tiếng Anh
v combine so as to form a more complex, product