Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syria

/ˈsɪriə/

Nghĩa thường dùng

Syria (quốc gia) danh từ riêng

“Syria has a rich history and culture.”Syria có một lịch sử và văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Syria (quốc gia)

ví dụ

Syria has a rich history and culture. — Syria có một lịch sử và văn hóa phong phú.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...