Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

syrup

/'sirəp/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6827

Nghĩa thường dùng

xi-rô danh từ

“He poured syrup over his pancakes.”Anh ấy rưới xi-rô lên bánh kếp.

Biến thể từ syrups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

syrup

/'sirəp/

danh từ

  • xi-rô, nước ngọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thick sweet sticky liquid

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...