Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

t-shirt

/'ti:ʃə:t/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Áo thun danh từ

“She likes to wear a T-shirt in the summer.”Cô ấy thích mặc áo thun vào mùa hè.

Biến thể từ t-shirts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

t-shirt

/'ti:ʃə:t/

-shirt)
/'ti:ʃə:t/

danh từ

  • áo lót dệt kim ngắn tay
Định nghĩa tiếng Anh

n a close-fitting pullover shirt

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...