t-shirt
/'ti:ʃə:t/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
Áo thun
danh từ
“She likes to wear a T-shirt in the summer.”Cô ấy thích mặc áo thun vào mùa hè.
Biến thể từ
t-shirts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
t-shirt
/'ti:ʃə:t/
-shirt)/'ti:ʃə:t/
danh từ
- áo lót dệt kim ngắn tay
Định nghĩa tiếng Anh
n a close-fitting pullover shirt