t-shirts
/ˈtiːˌʃɜːrt/
Nghĩa thường dùng
áo phông
danh từ
“I usually just wear big t-shirts and sweatpants.”Tôi thường chỉ mặc áo phông rộng và quần thể thao.
Biến thể từ
t-shirts số nhiều
Đồng nghĩa
teetopshirtcasual shirt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- áo phông
- graphic t-shirt: áo phông có hình ảnh
- long sleeve t-shirt: áo phông tay dài
- một loại áo thường có tay ngắn và cổ tròn