Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

table of content

/ˈteɪ.bəl əv ˈkɒn.tent/

Nghĩa thường dùng

mục lục danh từ

“Please refer to the table of contents to find the chapter you need.”Vui lòng tham khảo mục lục để tìm chương bạn cần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mục lục
    • table of contents: mục lục
  • danh sách nội dung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...