Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tabling

/'teibliŋ/

Nghĩa thường dùng

việc đặt vấn đề ra bàn bạc (Anh) / hoãn bàn (Mỹ) danh từ

“The tabling of the motion caused debate.”Việc đặt kiến nghị ra bàn gây ra tranh luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tabling

//

* danh từ
  • việc lập biểu; bảng
  • vải làm khăn bàn; khăn bàn khăn ăn nói chung
  • (kiến trúc) cooc nie; thành gờ; mái đua
  • sự tuyển quặng
Định nghĩa tiếng Anh

v hold back to a later time v arrange or enter in tabular form

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...