tabling
/'teibliŋ/
Nghĩa thường dùng
việc đặt vấn đề ra bàn bạc (Anh) / hoãn bàn (Mỹ)
danh từ
“The tabling of the motion caused debate.”Việc đặt kiến nghị ra bàn gây ra tranh luận.
Biến thể từ
tabling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tabling
//
* danh từ- việc lập biểu; bảng
- vải làm khăn bàn; khăn bàn khăn ăn nói chung
- (kiến trúc) cooc nie; thành gờ; mái đua
- sự tuyển quặng
Định nghĩa tiếng Anh
v hold back to a later time v arrange or enter in tabular form