Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tabloid

/'teblɔid/ Collins ★★ phổ biến #8716

Nghĩa thường dùng

báo lá cải danh từ

“Tabloids focus on scandals and gossip.”Báo lá cải tập trung vào bê bối và tin đồn.

Biến thể từ tabloids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tabloid

/'teblɔid/

danh từ

  • viên thuốc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)

tính từ

  • thu gọn, vắn vắt
    • tabloid newspaper: bảo khổ nhỏ đăng tin vắn tắt
    • news in tabloid form: tin tức vắn tắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. newspaper with half-size pages

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...