Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tabulate

/'tæbjuleit/ phổ biến #18339

Nghĩa thường dùng

lập bảng, tổng hợp dữ liệu thành bảng động từ

“Staff tabulated survey responses in a spreadsheet.”Nhân viên lập bảng các phản hồi khảo sát trong một bảng tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tabulate

/'tæbjuleit/

ngoại động từ

  • xếp thành bảng, xếp thành cột
  • làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho
Định nghĩa tiếng Anh

v. shape or cut with a flat surface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...