talon
/'tælən/ GRE phổ biến #16363
Nghĩa thường dùng
Móng, vuốt
danh từ
“The eagle used its sharp talons to catch the fish in the river.”Đại bàng đã sử dụng móng sắc nhọn của nó để bắt cá trong dòng sông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
talon
/'tælən/
danh từ
- móng, vuốt (chim mồi)
- gốc (biên lai, séc...)
- bài chia còn dư
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sharp hooked claw especially on a bird of prey