Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tangible

/'tændʤəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7176

Nghĩa thường dùng

hữu hình, thực sự đo đếm được tính từ

“The investment produced tangible results within six months.”Khoản đầu tư tạo ra kết quả hữu hình trong vòng sáu tháng.

Biến thể từ tangibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tangible

/'tændʤəbl/

tính từ

  • có thể sờ mó được, hữu hình
    • tangible world: thế giới hữu hình
  • đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được
    • tangible proofs: những bằng chứng rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh

a. perceptible by the senses especially the sense of touch a. (of especially business assets) having physical substance and intrinsic monetary value

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...