Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tangled

/ˈtæŋɡəld/ phổ biến #9476

Nghĩa thường dùng

bị rối, lộn xộn tính từ

“The tangled wires made it hard to find the right connection.”Những dây cáp rối rắm khiến việc tìm kết nối đúng trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tangled

//

* tính từ
  • rối, lộn xộn
Định nghĩa tiếng Anh

a. in a confused mass

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...