tangled
/ˈtæŋɡəld/ phổ biến #9476
Nghĩa thường dùng
bị rối, lộn xộn
tính từ
“The tangled wires made it hard to find the right connection.”Những dây cáp rối rắm khiến việc tìm kết nối đúng trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tangled
//
* tính từ- rối, lộn xộn
Định nghĩa tiếng Anh
a. in a confused mass