Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tantalizing

/'tæntəlaiziɳ/ phổ biến #17372

Nghĩa thường dùng

hấp dẫn, gây sự tò mò tính từ

“The tantalizing aroma of fresh bread filled the air.”Mùi thơm hấp dẫn của bánh mì mới ra lò tràn ngập không khí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tantalizing

/'tæntəlaiziɳ/

tính từ

  • nhử trêu ngươi
Định nghĩa tiếng Anh

s. arousing desire or expectation for something unattainable or mockingly out of reach s. very pleasantly inviting

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...