tantalizing
/'tæntəlaiziɳ/ phổ biến #17372
Nghĩa thường dùng
hấp dẫn, gây sự tò mò
tính từ
“The tantalizing aroma of fresh bread filled the air.”Mùi thơm hấp dẫn của bánh mì mới ra lò tràn ngập không khí.
Biến thể từ
tantalizing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tantalizing
/'tæntəlaiziɳ/
tính từ
- nhử trêu ngươi
Định nghĩa tiếng Anh
s. arousing desire or expectation for something unattainable or mockingly out of reach s. very pleasantly inviting