Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tantalizingly

/ˈtæntəlaɪzɪŋli/

Nghĩa thường dùng

một cách hấp dẫn đến mức khó cưỡng, gợi sự thèm muốn hoặc tò mò trạng từ

“The dessert was tantalizingly close, but we had to wait for the main course.”Món tráng miệng ở ngay trước mắt, nhưng chúng tôi phải đợi món chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phó từ

  • một cách hấp dẫn đến mức khó cưỡng, gợi sự thèm muốn hoặc tò mò
    • tantalizingly close: gần đến mức khó cưỡng
    • tantalizingly beautiful: đẹp đến mê hồn
    • tantalizingly vague: mơ hồ một cách khó chịu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...