Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taper

/'teipə/ GRECollins ★ phổ biến #17027

Nghĩa thường dùng

giảm dần, thu hẹp nhẹ nhàng về cuối động từ

“Growth is expected to taper in the second half of the year.”Tăng trưởng dự kiến sẽ giảm dần trong nửa cuối năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taper

/'teipə/

danh từ

  • cây nến nhỏ

tính từ

  • vuốt, thon, nhọn, búp măng
    • taper fingers: ngón tay búp măng

động từ

  • vuốt thon, thon hình búp măng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a convex shape that narrows toward a point n. the property possessed by a shape that narrows toward a point (as a wedge or cone) v. diminish gradually

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...