Từ điển Anh–Việt

112.205 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tarsi

/'tɑ:səs/
Biến thể từ tarsi số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tarsi

/'tɑ:səs/

danh từ, số nhiều ttarsi

  • (giải phẫu) khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân
Định nghĩa tiếng Anh

n the part of the foot of a vertebrate between the metatarsus and the leg; in human beings the bones of the ankle and heel collectively

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...