tavern
/'tævənə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8828
Nghĩa thường dùng
quán rượu
danh từ
“They met at the local tavern for drinks.”Họ gặp nhau tại quán rượu địa phương để uống.
Biến thể từ
taverns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tavern
/'tævənə/
danh từ
- quán rượu
- cửa hàng ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a building with a bar that is licensed to sell alcoholic drinks