Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tavern

/'tævənə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8828

Nghĩa thường dùng

quán rượu danh từ

“They met at the local tavern for drinks.”Họ gặp nhau tại quán rượu địa phương để uống.

Biến thể từ taverns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tavern

/'tævənə/

danh từ

  • quán rượu
  • cửa hàng ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a building with a bar that is licensed to sell alcoholic drinks

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...