taxing
Nghĩa thường dùng
“The process of transitioning to renewable energy can be taxing for both industries and consumers alike.”Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo có thể rất khó khăn cho cả ngành công nghiệp và người tiêu dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taxing
//
* tính từ- gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh
v levy a tax on v set or determine the amount of (a payment such as a fine) v use to the limit v make a charge against or accuse s not easily borne; wearing; I only had to greet the guests"