Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxing

/'tæksiŋ/ GRE phổ biến #16151

Nghĩa thường dùng

khó danh từ

“The process of transitioning to renewable energy can be taxing for both industries and consumers alike.”Quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo có thể rất khó khăn cho cả ngành công nghiệp và người tiêu dùng.

Biến thể từ taxing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taxing

//

* tính từ
  • gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh

v levy a tax on v set or determine the amount of (a payment such as a fine) v use to the limit v make a charge against or accuse s not easily borne; wearing; I only had to greet the guests"

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...