tear
/tiə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1905
“tears” là số nhiều của tear — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
xé
động từ
“Be careful not to tear the paper.”Hãy cẩn thận đừng xé giấy.
Biến thể từ
tears số nhiều
torn quá khứ phân từ
tore quá khứ
tearing hiện tại phân từ
tears ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tear
/tiə/
danh từ, (thường) số nhiều
- nước mắt, lệ
- to shed tears: rơi lệ, nhỏ lệ
- to weep tears of joy: mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc
- to move to tears: làm cho cảm động ứa nước mắt
- to keep back one's tears: cầm nước mắt
- full of tears; wet will tears: đẫm nước mắt
- giọt (nhựa...)
danh từ
- chỗ rách, vết rách
- (thông tục) cơn giận dữ
- (thông tục) cách đi mau
- to go full tears: đi rất mau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa
ngoại động từ tore; torn
- xé, làm rách
- to tear a piece of paper in two: xé một tờ giấy làm đôi
- an old and torn coat: một cái áo cũ rách
- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu
- to one's hand on a nail: bị một cái đi làm toạc tay
- kéo mạnh, giật
- to tear one's hair: giật tóc, bứt tóc
nội động từ
- rách, xé
- paper tears easily: giấy dễ rách
thành ngữ
- to tear along
- chạy nhanh, đi gấp
- to tear at
- kéo mạnh, giật mạnh
- to tear away
- chạy vụt đi, lao đi
- giật cướp đi
- to tear down
- giật xuống
- chạy nhanh xuống, lao xuống
- to tear in and out
- ra vào hối hả; lao vào lao ra
- to tear off
- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra
- lao đi
- to tear out
- nhổ ra, giật ra, xé ra
- to tear up
- xé nát, nhổ bật, cày lên
- to tear up and down
- lên xuống hối hả, lồng lộn
- to tear oneself away
- tự tách ra, dứt ra, rời đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a drop of the clear salty saline solution secreted by the lacrimal glands n. the act of tearing v. separate or cause to separate abruptly v. to separate or be separated by force