Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cry

/krai/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1351

Nghĩa thường dùng

khóc động từ

“The baby started to cry when it was hungry.”Em bé bắt đầu khóc khi đói.

Đồng nghĩa weepsob
Trái nghĩa laughsmile
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cry

/krai/

danh từ

  • tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
    • a cry for help: tiếng kêu cứu
    • a cry of triumph: tiếng hò reo chiến thắng
  • tiếng rao hàng ngoài phố
  • lời hô, lời kêu gọi
  • sự khóc, tiếng khóc
    • to have a good cry: khóc nức nở
  • dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng
  • tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • with the hounds in full cry after it: có cả một lũ chó săn sủa ầm ĩ đuổi theo sau

thành ngữ

  1. a far cry
    • quãng cách xa; sự khác xa
      • the second translation of the book is a far cry from the first: bản dịch thứ hai của quyển sách khác xa bản thư nhất
  2. to follow in the cry
    • ở trong một đám đông vô danh
  3. in full cty
    • hò hét đuổi theo
  4. hue and cry
    • (xem) hue
  5. much cry and little wool
    • chuyện bé xé ra to
  6. with cry of
    • trong tầm tai nghe được

động từ

  • kêu, gào, thét, la hét
  • khóc, khóc lóc
    • to cry bitter tears: khóc lóc thảm thiết
  • rao
    • to cry one's wares: rao hàng

thành ngữ

  1. to cry down
    • chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh
  2. to cry for
    • đòi, vòi
      • to cry for the moon: đòi ăn trứng trâu, gan trời
      • to cry off: không giữ lời, nuốt lời
      • to cry off from the bargain: đã mặc cả thoả thuận rồi lại nuốt lời
  3. to cry out
    • thét
  4. to cry up
    • tán dương
  5. to cry halves
    • đòi chia phần
  6. to cry mercy
    • xin dung thứ
  7. to cry oneself to sleep
    • khóc tới khi ngủ thiếp đi
  8. to cry one's heart out
    • (xem) heart
  9. to cry out before one is hurt
    • chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng
  10. to cry quits to cry shame upon somebody
    • chống lại ai, phản khán ai
  11. to cry stinking fish
    • vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này
  12. to cry wolf
    • kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người
  13. it is no use crying over spilt milk
    • (xem) spill
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loud utterance; often in protest or opposition n. a loud utterance of emotion (especially when inarticulate) n. a fit of weeping n. the characteristic utterance of an animal

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...