tedious
/'ti:djəs/
tính từ
- chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ
- a tedious lecture: một bài thuyết trình chán ngắt
Định nghĩa tiếng Anh
s so lacking in interest as to cause mental weariness\ns using or containing too many words
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s so lacking in interest as to cause mental weariness\ns using or containing too many words
Đang tải...