Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10501

tedious

/'ti:djəs/

tính từ

  • chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ
    • a tedious lecture: một bài thuyết trình chán ngắt
Định nghĩa tiếng Anh

s so lacking in interest as to cause mental weariness\ns using or containing too many words

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...