teeny
/'ti:ni/ phổ biến #21986
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teeny
/'ti:ni/
-weeny)/'ti:ni'wi:ni/
tính từ
- (thông tục) nhỏ xíu, rất nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
s (used informally) very small