Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ten business days

Nghĩa thường dùng

mười ngày làm việc cụm từ

“The clients were told that deposits would be refunded within ten business days.”Khách hàng được thông báo rằng tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại trong vòng mười ngày làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mười ngày làm việc
    • business days: ngày làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...