ten business days
Nghĩa thường dùng
mười ngày làm việc
cụm từ
“The clients were told that deposits would be refunded within ten business days.”Khách hàng được thông báo rằng tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại trong vòng mười ngày làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mười ngày làm việc
- business days: ngày làm việc