tenacious
/ti'neiʃəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14637
Nghĩa thường dùng
kiên trì, bền bỉ, không bỏ cuộc
tính từ
“Her tenacious pursuit of quality raised the whole team's standard.”Sự kiên trì theo đuổi chất lượng nâng cao tiêu chuẩn cả nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tenacious
/ti'neiʃəs/
tính từ
- dai, bền, bám chặt
- tenacious memory: trí nhớ dai
- the colonialists are very tenacious of their privileges: bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
- bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì
- tenacious courage: sự dũng cảm ngoan cường
- gan lì, ngoan cố
Định nghĩa tiếng Anh
a good at remembering s stubbornly unyielding s sticking together