Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenacious

/ti'neiʃəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14637

Nghĩa thường dùng

kiên trì, bền bỉ, không bỏ cuộc tính từ

“Her tenacious pursuit of quality raised the whole team's standard.”Sự kiên trì theo đuổi chất lượng nâng cao tiêu chuẩn cả nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenacious

/ti'neiʃəs/

tính từ

  • dai, bền, bám chặt
    • tenacious memory: trí nhớ dai
    • the colonialists are very tenacious of their privileges: bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
  • bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì
    • tenacious courage: sự dũng cảm ngoan cường
  • gan lì, ngoan cố
Định nghĩa tiếng Anh

a good at remembering s stubbornly unyielding s sticking together

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...