Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tendentious

/ten'denʃəs/ GRE phổ biến #28321

Nghĩa thường dùng

có thiên kiến, cố ý bảo vệ quan điểm một chiều tính từ

“The tendentious editorial ignored key counterarguments entirely.”Bài xã luận thiên kiến đã bỏ qua hoàn toàn các phản biện quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tendentious

/ten'denʃəs/

tính từ

  • có xu hướng, có khuynh hướng
  • có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
    • tendentious reports: những bản báo cáo có dụng ý
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or marked by a strong tendency especially a controversial one

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...