tendentious
/ten'denʃəs/ GRE phổ biến #28321
Nghĩa thường dùng
có thiên kiến, cố ý bảo vệ quan điểm một chiều
tính từ
“The tendentious editorial ignored key counterarguments entirely.”Bài xã luận thiên kiến đã bỏ qua hoàn toàn các phản biện quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tendentious
/ten'denʃəs/
tính từ
- có xu hướng, có khuynh hướng
- có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
- tendentious reports: những bản báo cáo có dụng ý
Định nghĩa tiếng Anh
s. having or marked by a strong tendency especially a controversial one