tenderise
/'tendəraiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tenderise
//
* ngoại động từ- làm cho (thịt) mềm hơn (bằng cách giần )
Định nghĩa tiếng Anh
v make tender or more tender as by marinating, pounding, or applying a tenderizer