tenuous
/'tenjuəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11093
Nghĩa thường dùng
mong manh, yếu ớt (lý lẽ/liên hệ)
tính từ
“The link between the two companies is tenuous.”Mối liên hệ giữa hai công ty rất mong manh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tenuous
/'tenjuəs/
tính từ
- nhỏ, mảnh (chỉ)
- ít, loãng (khí...)
- giản dị
- tinh tế, tế nhị (sự phân biệt...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having thin consistency s. very thin in gauge or diameter