Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tenuous

/'tenjuəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11093

Nghĩa thường dùng

mong manh, yếu ớt (lý lẽ/liên hệ) tính từ

“The link between the two companies is tenuous.”Mối liên hệ giữa hai công ty rất mong manh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tenuous

/'tenjuəs/

tính từ

  • nhỏ, mảnh (chỉ)
  • ít, loãng (khí...)
  • giản dị
  • tinh tế, tế nhị (sự phân biệt...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having thin consistency s. very thin in gauge or diameter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...