Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

terawatt

/ˈtɛrəˌwɒt/

Nghĩa thường dùng

một đơn vị đo công suất điện bằng một triệu megawatt. danh từ

“The power plant generates 5 terawatts of electricity annually.”Nhà máy điện sản xuất 5 terawatt điện mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một đơn vị đo công suất điện bằng một triệu megawatt.
    • terawatt hour: giờ terawatt
  • thường được sử dụng để đo lường sản lượng điện năng lớn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...