terawatt
/ˈtɛrəˌwɒt/
Nghĩa thường dùng
một đơn vị đo công suất điện bằng một triệu megawatt.
danh từ
“The power plant generates 5 terawatts of electricity annually.”Nhà máy điện sản xuất 5 terawatt điện mỗi năm.
Đồng nghĩa
terawatt hourgigawattmegawattkilowatt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- một đơn vị đo công suất điện bằng một triệu megawatt.
- terawatt hour: giờ terawatt
- thường được sử dụng để đo lường sản lượng điện năng lớn.